Pali Viet Vinaya Terms - Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm
Pāparogī
pāparogī:người mắc một chứng nan y nào đó bất luận nhưng quanh năm phải chịu cảnh dơ dáy,tanh hôi,khó nhìn hạng này không được thọ đại giới nhưng chuyện dĩ lỡ,giới phẩm vẫn thành tựu,chỉ riêng thầy tổ phạm tác ác
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)