Pali Viet Vinaya Terms - Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm
Sīmā Samūhana
sīmā samūhana:tăng sự giải thể sīmā cũ được giả định hay xác định là đã có sẵn nơi sắp kiết giới (khi chư tăng muốn làm lại một sīmā mới rộng hay hẹp hơn chẳng hạn) theo samantapāsādikā.khi một avippavāsasīmā (nơi có thể xa tam y) được xả bỏ thì ý nghĩa đồng trú của samānasaṃvāsasīmā (nơi tăng chúng hợp quần làm các tăng sự) cũng lập tức không còn nữa