1. Hành Song (Saṅkhārayamaka)
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
    • Phần Định Danh
    • Phần Bình Nhựt
    • Phần Đạt Tri
  2. Tùy Miên Song (Anusaya yamaka)
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
    • Phần Tùy Miên
    • Phần Tự Y Tùy Miên
    • Phần Trừ Tùy Miên
    • Phần Đạt Trừ
    • Phần Đã Trừ
    • Phần Vẫn Sanh
    • Phần Giới
  3. Tâm Song
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
    • Phần Xiển Thuật
    • Phần Xiển Minh
  4. Pháp Song (Dhammayamaka)
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
    • Phần Án Trí
    • Phần Hành Vi
    • Phần Tu Tiến
  5. Quyền Song (Indrīyayamaka)
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
    • Phần Án Trí
    • Phần Hành Vi
    • Phần Chu Tường
  6. Lời tựa
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
  7. Phần Đầu Đề Yếu Lược (Nātikānikkhepa Vāro)
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
  8. Phần Giải Thích Duyên (Paccaya Vibhaṅga Vāra)
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
    Nhân duyên là nhân (hetu) làm duyên cho pháp tương ưng nhân và làm sở y sinh (samuṭṭhāna) trợ sắc bằng Nhân duyên.
    • Tam Đề Thiện
    • Tam Đề Thọ
    • Tam Đề Quả
    • Tam Đề Thủ
    • Tam Đề Phiền Toái
  9. Quyển Thứ Hai
    Tam Đề Tầm → Tam Đề Hỷ
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
    • Tam Đề Tầm
    • Tam Đề Hỷ
    • Tam Đề Sơ Đạo
    • Tam Đề Hữu Nhân Sơ Đạo Tuyệt Trừ
  10. Quyển Thứ Hai
    Tam Đề Nhân Sanh Tử → Tam Đề Ty Hạ
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
    • Tam Đề Nhân Sanh Tử
    • Tam Đề Hữu Học
    • Tam Đề Hi Thiểu
    • Tam Đề Cảnh Hi Thiểu
  11. Quyển Thứ Hai
    Tam Đề Tà → Tam Đề Hữu Kiến Hữu Đối Chiếu
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
    • Tam Đề Tà
    • Tam Đề Có Đạo Là Cảnh
    • Tam Đề Sanh Tồn
    • Tam Đề Quá Khứ
    • Tam Đề Biết Cảnh Quá Khứ
    • Tam Đề Nội Phần
    • Tam Đề Biết Cảnh Nội Phần
    • Tam Đề Hữu Kiến Hữu Đối Chiếu
  12. Quyển Thứ Ba
    Nhị Đề Nhân → Nhị Đề Hữu Đối Chiếu
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
    • Nhị Đề Nhân
    • Nhị Đề Hữu Nhân
    • Nhị Đề Tương Ưng Nhân
    • Nhị Đề Nhân Hữu Nhân
    • Nhị Đề Nhân Tương Ưng Nhân
    • Nhị Đề Phi Nhân Hữu Nhân
    • Nhị Đề Hữu Duyên
    • Nhị Đề Hữu Vi
    • Nhị Đề Hữu Kiến
    • Nhị Đề Hữu Đối Chiếu
  13. Quyển Thứ Ba
    Nhị Đề Sắc → Nhị Đề Triền
    Pāḷi - Thái - Việt | Trưởng lão Tịnh Sự
    • Nhị Đề Sắc
    • Nhị Đề Hiệp Thế
    • Nhị Đề Cũng Có Tâm Biết Đặng
    • Nhị Đề Lậu (trầm)
    • Nhị Đề Cảnh Lậu
    • Nhị Đề Tương Ưng Lậu
    • Nhị Đề Lậu Cảnh Lậu
    • Nhị Đề Lậu Tương Ưng Lậu
    • Nhị Đề Bất Tương Ưng Lậu Cảnh Lậu
    • Nhị Đề Triền
    • Nhị Đề Cảnh Triền
    • Nhị Đề Tương Ưng Triền
    • Nhị Đề Triền Cảnh Triền
    • Nhị Đề Triền Tương Ưng Triền
    • Nhị Đề Bất Tương Ưng Triền Cảnh Triền
    • Nhị Đề Phược
    • Nhị Đề Cảnh Phược
    • Nhị Đề Tương Ưng Phược
    • Nhị Đề Phược Cảnh Phược
    • Nhị Đề Phược Tương Ưng Phược
    • Nhị Đề Bất Tương Ưng Phược Cảnh Phược
    • Nhị Đề Chùm Bộc, Phối
    • Nhị Đề Cái
    • Nhị Đề Cảnh Cái
    • Nhị Đề Tương Ưng Cái
    • Nhị Đề Cái Cảnh Cái
    • Nhị Đề Cái Tương Ưng Cái
    • Nhị Đề Bất Tương Ưng Cái Cảnh Cái
    • Nhị Đề Khinh Thị
    • Nhị Đề Cảnh Khinh Thị
    • Nhị Đề Tương Ưng Khinh Thị
    • Nhị Đề Khinh Thị Cảnh Khinh Thị
    • Nhị Đề Bất Tương Ưng Khinh Thị Cảnh Khinh Thị
    • Nhị Đề Hữu Cảnh
    • Nhị Đề Tâm
    • Nhị Đề Sở Hữu Tâm
    • Nhị Đề Tương Ưng Tâm
    • Nhị Đề Hoà Hợp Tâm
    • Nhị Đề Có Tâm Làm Sở Sanh
    • Nhị Đề Đồng Sanh Tồn Với Tâm
    • Nhị Đề Tùng Tâm Thông Lưu
    • Nhị Đề Hòa Hợp Với Tâm Và Có Tâm Làm Sở Sanh
    • Nhị Đề Y Tâm Hòa Sanh Tồn
    • Nhị Đề Sở Y Tâm Hòa Tùng Hành
    • Nhị Đề Nội Bộ
    • Nhị Đề Y Sinh
    • Nhị Đề Do Thủ
    • Nhị Đề Thủ
    • Nhị Đề Cảnh Thủ
    • Nhị Đề Tương Ưng Thủ
    • Nhị Đề Thủ Cảnh Thủ
    • Nhị Đề Thủ Tương Ưng Thủ
    • Nhị Ðề Bất Tương Ưng Thủ Cảnh Thủ